bồn chồn

adj & verb
  1. (To be) on the tenterhooks, (to be) in a state of anxious suspense
    • bồn chồn nghĩ đến phút sắp nhìn thấy lại quê hương
      to be on the tenterhooks as the moment of seeing again one's native place is near
    • bồn chồn lo lắng đứng ngồi không yên
      to be in a state of anxious suspense and restlessness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồn chồn
Tâm trạng bồn chồn khiến anh ấy đứng ngồi không yên.